Báo giá tấm xi măng cemboard

Tấm cemboard là loại vật liệu xanh, có độ bền cao, không rêu mốc, cong vênh hay co ngót, thi công lại nhanh chóng và đơn giản, khả năng cách âm, cách nhiệt cao... nên ngày càng được sử dụng phổ biến. Nếu bạn cũng đang quan tâm tới loại vật liệu này, hãy cùng chúng tôi tham khảo báo giá tấm xi măng cemboard trong bài viết dưới đây.

 

1. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard DuraFlex - Việt Nam

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg)

Đơn giá (đ/tấm)

Tấm Cemboard DuraFlex Việt Nam khổ nhỏ (1000 x 2000mm)

1

Tấm Cemboard DuraFlex 12mm

1000 x 2000 x 12

37

265.000

2

Tấm Cemboard DuraFlex 14mm

1000 x 2000 x 14

44

280.000

3

Tấm Cemboard DuraFlex 15mm

1000 x 2000 x 15

46

295.000

4

Tấm Cemboard DuraFlex 16mm

1000 x 2000 x 16

50

325.000

5

Tấm Cemboard DuraFlex 18mm

1000 x 2000 x 18

53

390.000

6

Tấm Cemboard DuraFlex 20mm

1000 x 2000 x 20

55

425.000

Tấm Cemboard DuraFlex Việt Nam khổ lớn (1220 x 2440mm)

1

Tấm Cemboard DuraFlex 3.5mm

1220 x 2440 x 3.5

16

120.000

2

Tấm Cemboard DuraFlex 4mm

1220 x 2440 x 4

18

130.000

3

Tấm Cemboard DuraFlex 4.5mm

1220 x 2440 x 4.5

22

145.000

4

Tấm Cemboard DuraFlex 6mm

1220 x 2440 x 6

27

195.000

5

Tấm Cemboard DuraFlex 8mm

1220 x 2440 x 8

36

260.000

6

Tấm Cemboard DuraFlex 9mm

1220 x 2440 x 9

40

300.000

7

Tấm Cemboard DuraFlex 10mm

1220 x 2440 x 10

45

350.000

8

Tấm Cemboard DuraFlex 12mm

1220 x 2440 x 12

54

400.000

9

Tấm Cemboard DuraFlex 15mm

1220 x 2440 x 15

70

430.000

10

Tấm Cemboard DuraFlex 16mm

1220 x 2440 x 16

74

460.000

11

Tấm Cemboard DuraFlex 18mm

1220 x 2440 x 18

80

525.000

12

Tấm Cemboard DuraFlex 20mm

1220 x 2440 x 20

91

600.000

13

Tấm Cemboard DuraFlex 24mm

1220 x 2440 x 24

116

730.000



2. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard Prima - Malaysia

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg)

Đơn giá (đ/tấm)

Tấm Cemboard Prima làm trần, vách trong và ngoài nhà

1

Tấm Cemboard Prima 3.5mm

1220 x 2440 x 3.5

15

115.000

2

Tấm Cemboard Prima 4.5mm

1220 x 2440 x 4.5

19

150.000

3

Tấm Cemboard Prima 6mm

1220 x 2440 x 6

26

195.000

4

Tấm Cemboard Prima 9mm

1220 x 2440 x 9

38

290.000

Tấm Cemboard Prima làm sàn gác, sàn nhà, kho xưởng

1

Tấm Cemboard Prima 12mm

1220 x 2440 x 12

50

400.000

2

Tấm Cemboard Prima 16mm

1220 x 2440 x 16

68

480.000

 

3. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard SCG Smartboard - Thái Lan

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg)

Đơn giá (đ/tấm)

Tấm Cemboard Smartboard làm trần

1

Tấm Cemboard Smartboard 3.5mm

1220 x 2440 x 3.5

15.8

115.000

2

Tấm Cemboard Smartboard 4mm

1220 x 2440 x 4

18

140.000

Tấm Cemboard Smartboard làm vách trong nhà, ngoài trời

1

Tấm Cemboard Smartboard 4.5mm

1220 x 2440 x 4.5

20.2

150.000

2

Tấm Cemboard Smartboard 6mm

1220 x 2440 x 6

27

190.000

3

Tấm Cemboard Smartboard 8mm

1220 x 2440 x 8

36

265.000

4

Tấm Cemboard Smartboard 9mm

1220 x 2440 x 9

40.4

290.000

5

Tấm Cemboard Smartboard 10mm

1220 x 2440 x 10

44.9

350.000

Tấm Cemboard Smartboard làm sàn gác, sàn nhà, kho xưởng

1

Tấm Cemboard Smartboard 12mm

1220 x 2440 x 12

53.6

410.000

2

Tấm Cemboard Smartboard 14mm

1000 x 2000 x 14

41.5

340.000

3

Tấm Cemboard Smartboard 14mm

1220 x 2440 x 14

62

455.000

4

Tấm Cemboard Smartboard 16mm

1220 x 2440 x 16

72

480.000

5

Tấm Cemboard Smartboard 18mm

1220 x 2440 x 18

81

575.000

6

Tấm Cemboard Smartboard 20mm

1220 x 2440 x 20

89

610.000

 


4. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard SCG - Thái Lan

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg)

Đơn giá (đ/tấm)

Tấm Cemboard SCG làm trần vách

1

Tấm Cemboard SGC 8mm

1220 x 2440 x 8

32

275.000

2

Tấm Cemboard SGC 10mm

1220 x 2440 x 10

41

340.000

Tấm Cemboard SCG làm sàn gác, sàn nhà, kho xưởng

1

Tấm Cemboard SGC 12mm

1220 x 2440 x 12

49

380.000

2

Tấm Cemboard SGC 14mm

1220 x 2440 x 14

57

420.000

3

Tấm Cemboard SGC 16mm

1000 x 2000 x 16

45

370.000

4

Tấm Cemboard SGC 16mm

1220 x 2440 x 18

65

465.000

5

Tấm Cemboard SGC 18mm

1220 x 2440 x 18

73

545.000

6

Tấm Cemboard SGC 20mm

1220 x 2440 x 20

81

595.000

 

5. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard Vivaboard - Thái Lan

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Tấm Cemboard Vivaboard màu xám đen

1

Tấm Cemboard Vivaboard 8mm

1220 x 2440 x 8

2

Tấm Cemboard Vivaboard 12mm

1220 x 2440 x 12

3

Tấm Cemboard Vivaboard 14mm

1220 x 2440 x 14

4

Tấm Cemboard Vivaboard 15mm

1220 x 2440 x 15

5

Tấm Cemboard Vivaboard 16mm

1220 x 2440 x 16

6

Tấm Cemboard Vivaboard 18mm

1220 x 2440 x 18

7

Tấm Cemboard Vivaboard 20mm

1220 x 2440 x 20

 

6. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard Shera - Thái Lan

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg)

Đơn giá (đ/tấm)

Tấm Cemboard Shera làm trần

1

Tấm Cemboard Shera 3.5mm

1220 x 2440 x 3.5

15

115.000

2

Tấm Cemboard Shera 4mm

1220 x 2440 x 4

18

140.000

Tấm Cemboard Shera làm vách trong nhà, ngoài trời

1

Tấm Cemboard Shera 4.5mm

1220 x 2440 x 4.5

20

150.000

2

Tấm Cemboard Shera 6mm

1220 x 2440 x 6

27

190.000

3

Tấm Cemboard Shera 8mm

1220 x 2440 x 8

36

260.000

Tấm Cemboard Shera làm sàn gác, sàn nhà, kho xưởng

1

Tấm Cemboard Shera 12mm

1220 x 2440 x 12

54

400.000

2

Tấm Cemboard Shera 15mm

1220 x 2440 x 15

64

450.000

3

Tấm Cemboard Shera 18mm

1220 x 2440 x 18

81

570.000

 

7. Bảng báo giá tấm xi măng Cemboard TPI - Thái Lan

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg)

Đơn giá (đ/tấm)

Tấm Cemboard TPI làm trần, vách trong nhà, ngoài trời

1

Tấm Cemboard TPI 4mm

1220 x 2440 x 4

17

135.000

2

Tấm Cemboard TPI 6mm

1220 x 2440 x 6

27

190.000

3

Tấm Cemboard TPI 8mm

1220 x 2440 x 8

35

260.000

Tấm Cemboard TPI làm sàn gác, sàn nhà, kho xưởng

1

Tấm Cemboard TPI 12mm

1220 x 2440 x 12

54

380.000

2

Tấm Cemboard TPI 14mm

1220 x 2440 x 14

64

440.000

3

Tấm Cemboard TPI 18mm

1220 x 2440 x 18

80

570.000

Lưu ý:


Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT


Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển


Bảo hành 50 năm


Giảm giá đặc biệt cho các đơn đặt hàng với số lượng lớn

 

 

ĐT