Bảng giá xây nhà nhà phố trọn gói tính theo m2

Ngày nay, khi xây nhà phố nhiều người thường chọn hình thức xây nhà trọn gói nhằm tiết kiệm thời gian và công sức hoàn thành công trình. Bài viết dưới đây chúng tôi xin chia sẻ bảng giá xây dựng nhà phố trọn gói tính theo m2 cho bạn tham khảo:


1. Đơn giá thi công phần thô và nhân công hoàn thiện theo m2


Để tính giá xây dựng theo m2 thì trước tiên bạn cần phải tính toán diện tích xây dựng cũng như quy mô của ngôi nhà để có thể tính toán được số liệu được chính xác. Thường giá xây phần thô và nhân công hoàn thiện sẽ có giá dao động như sau:


+ Đối với công trình có tổng diện tích trên 350m2 sàn giá 3.150.000đ/m2


+ Đối với công trình có tổng diện tích trên 300m2 đến dưới 350m2 giá 3.200.000đ/m2


+ Đối với công trình có tổng diện tích trên 250m2 đến dưới 300m2 sàn giá 3.250.000đ/m2


+ Đối với công tình có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 sàn giá 3.350.000đ/m2

 


Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí khoan cọc nhồi, khoan địa chất, ép cọc. Ngoài ra, vật liệu có thể thay đổi theo từng địa phương có cùng giá trị chất lượng, nhưng do điều kiện di chuyển khác nhau nên mức giá sẽ có sự chênh lệch. Ngoài ra, đối với những nhà có mặt tiền hẻm, đường nhỏ, mặt bằng nhỏ và điều kiện thi công đặc thù hay công trình có phong cách xây đặc biệt thì sẽ được báo giá trực tiếp.


2. Đơn giá thi công hoàn thiện xây nhà trọn gói theo m2


Xây nhà trọn gói cơ bản theo m2 có giá dao động từ 4.800.000 đ/m2 đến 5.400.000 đ/m2 đối với những mẫu nhà phố thông thường, có điều kiện thi công tốt. Tuy nhiên, đối với những mẫu nhà có yêu cầu đặc biệt, thì đơn vị xây dựng sẽ báo giá trực tiếp cho gia chủ.



3. Bảng giá chi tiết xây dựng nhà phố trọn gói theo m2

STT

Nội dung công việc

Quy cách

Nhãn hiện

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Vật tư

Nhân công

Vật tư

Nhân công

A

PHẦN THÔ

 

465.318.339

275.474.380

1

Cắt, đập đầu cọc D250x250

 

 

Cọc

26.00

 

80.000

 

2.080.000

2

Đào đất móng, đà giằng, đà kiềng

 

 

M3

46.95

 

87.500

 

4.108.423

3

Đào đất hầm tự hoại, hố ga

 

 

M3

8.25

 

87.500

 

721.788

4

Đắp đất đến code -150

 

 

M3

85.56

200.000

87.500

17.112.940

7.486.911

5

San lắp đất hố móng

 

 

M3

31.30

 

65.000

6.260.453

2.034.647

6

Đầm đất nền trệt

 

 

M3

107.20

 

48.500

 

5.199.200

7

Gia công lắp đặt cốt thép

 

Pomina

Việt – Nhật

Tấn

7.42

16.650.000

3.350.000

123.625.845

24.873.669

8

Gia công lắp đặt cốt thép nền tầng trệt

 

Pomina

Việt – Nhật

 

0.34

16.650.000

3.350.000

5.738.255

1.154.544

9

Xây tường gạch ống câu gạch óng dày 200 vữa M75

80x80x180

Gạch Tuynel xi măng Hà Tiên, Cát Tân Ba

M2

31.23

275.000

170.000

8.586.992

5.308.322

10

Xây tường gạch ống dày 100 vữa M75

80x80x180

Tám Quỳnh, xi măng Hà Tiên, Cát Tân Ba, gạch tuynel

M2

473.61

137.500

85.000

65.121.845

40.275.141

11

Xây các bộ phận kết cấu phức tạo khác gạch đinh 40x80x180 vữa M75 cầu thang

40x80x180

M2

58.44

550.000

340.000

32.144.200

19.870.960

12

Bê tông lát móng, đà kiềng, nền trệt, hầm phân đá 40x60 M100

50kg/bao

Xi măng Holcim

M3

6.30

1.050.000

160.000

6.610.275

1.007.280

13

Bê tông móng, đà kiềng, hầm phân, cổ cột đá 10x20 M250

50kg/bao

Xi măng Holcim

M3

16.89

1.358.000

375.000

22.942.018

6.335.241

14

Bê tông cột đá 10x20 M250

50kg/bao

Xi măng Holcim

M3

5.33

1.358.000

375.000

7.237.868

1.998.675

15

Bê tông dầm sàn, cầu thang đá 10x20 M250

50kg/bao

Xi măng Holcim

M3

28.36

1.358.000

375.000

38.507.704

3.370.500

16

Bê tông sàn tầng trệt

50kg/bao

Xi măng Holcim

M3

8.99

1.358.000

375.000

12.205.704

3.370.500

17

Bê tông lanh tô, ô văng đá 10x20 M250

50kg/bao

Xi măng Holcim

M3

2.00

1.358.000

375.000

2.716.000

750.000

18

Gia công lắp dựng ván khuôn móng, đà kiềng

 

Việt Mỹ

M2

89.32

75.000

95.000

6.699.000

8.485.400

19

Gia công lắp dựng ván khuôn cột

 

Việt Mỹ

M2

90.76

75.000

95.000

6.807.000

8.622.200

20

Gia công lắp dựng ván khuôn dầm sàn

 

Việt Mỹ

M2

262.60

75.000

95.000

19.694.670

24.946.582

21

Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang

 

Việt Mỹ

M2

12.75

75.000

95.000

956.250

1.211.250

22

Tô trát dạ cầu thang dày 1,5cm vữa M75

 

Xi măng Hà Tiên

M2

18.88

68.000

75.000

1.283.840

1.416.000

23

Tô trát xà dầm, trụ cột dày 1,5cm vữa M75

 

Xi măng Hà Tiên

M2

164.31

68.000

75.000

11.173.080

12.323.250

24

Tô trát tường trong nhà dày 1,5cm vữa M75

 

Xi măng Holcim

M2

504.24

68.000

75.000

34.288.170

37.817.835

25

Tô trát trường ngoài trời dày 1,5cm vữa M75

 

Xi măng Holcim

M2

523.63

68.000

83.000

35.606.704

43.461.124

PHẦN HOÀN THIỆN

460.957.565

85.188.617

ỐP LÁT GẠCH

97.403.963

40.483.763

1

Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng, vệ sinh

 

Sika Topseal 107, latex TH

M2

110.58

96.500

48.500

10.670.642

5.362.965

2

Cán nền dày 3/5cm

 

Xi măng Hà Tiên

M2

266.09

112.600

67.500

29.961.239

17.960.778

3

Lát gạch ceramic 600x600 bóng kính

600x600

Bạch mã

M2

80.93

245.760

78.000

19.890.217

6.312.813

4

ốp len chân tường gạch bóng kính

100x600

Bạch Mã

m dài

95.16

47.960

13.500

4.563.874

1.284.660

5

Lát gạch nhám sân trước, sân sau, ban công, sân thượng

400x400

Bạch Mã

M2

56.75

249.560

62.500

14.162.530

3.546.857

6

ốp len chân tường gạch nhám

100x400

Bạch Mã

m dài

71.70

47.960

12.500

3.438.732

896.250

7

Lát gạch nhám nền vệ sinh

300x600

Bạch mã

M2

10.74

226.460

62.500

2.432.180

671.250

8

ốp gạch tường vệ sinh

300x600

Bạch mã

M2

54.25

226.460

82.000

12.284.549

4.448.172

9

ốp gỗ sàn phòng ngủ

 

malaysia

M2

31.28

415.000

45.000

12.981.200

1.407.600

10

ốp len chân gỗ sàn phòng ngủ

 

 

m dài

39.60

38.000

16.500

1.504.800

653.400

11

ốp gạch trang trí mặt tiền

 

 

M2

10.65

382.000

92.000

4.068.300

979.800

12

ốp gạch tàu 300x300

300x300

Gạch Đồng Nai

M2

41.44

130.000

71.500

5.387.200

2.962.960

13

ốp len gạch tàu 300x300

100x300

 

m dài

21.10

27.000

12.5000

569.700

263.750

GCLĐ ĐÁ GRANITE MÀU ĐEN

52.334.259

 

1

Đá granite ốp cầu thang (mặt bậc)

 

Đá đen Bình Định

M2

13.26

1.300.000

 

17.236.934

 

2

Đá granite ốp cầu thang (mặt đứng)

 

Đá trắng (không vân)Bình Định

M2

7.63

1.250.000

 

9.535.075

 

3

ốp len đá chân cầu thang

 

Đá đen Bình Định

m dài

33.40

105.000

 

3.507.000

 

4

Đá granite mặt bếp + lavabo 2 toilet

 

Đá trắng (không vân)Bình Định

m dài

7.32

1.250.000

 

9.143.750

 

5

ốp đá granite mặt tiền

 

Đá đen Bình Định

M2

8.33

1.550.000

 

12.911.500

 

CÔNG TÁC SƠN NƯỚC

42.008.793

38.437.344

1

Bả matic tường trong nhà

40kg/bao

Joton nội thất

M2

504

11.50

11.000

5.798.735

5.546.616

2

Bả matic tường ngoài nhà

40kg/bao

Jotin ngoại thất

M2

523.63

14.750

13.000

7.723.513

6.807.164

3

Bả matic trần trong nhà

40kg/bao

jotuon

M2

141.11

11.500

11.000

1.622.708

1.552.155

4

Bả matic trụ cột, dầm, dạ cầu thang

40kg/bao

joton

M2

177.06

11.500

11.000

1.036.190

1.947.660

5

Sơn nước trong nhà

18kg/thùng

maxiltie

M2

504.24

16.500

16.000

8.319.924

8.067.805

6

Sơn nước ngoài trời

5kg/thùng

Dulux ngoài trời

M2

523.63

21.500

18.000

11.258.002

9.425.304

7

Sơn nước trần trong nhà

18kg/thùng

Maxiltie

M2

141.11

16.500

16.000

2.328.233

2.257.680

8

Sơn nước trụ cột. dầm, dạ cầu thàng

18kg/thùng

Maxiltie

M2

177.06

16.500

160.000

2.921.490

2.832.960­­

 

Hy vọng với những thông tin chúng tôi vừa chia sẻ trên đã giúp bạn có được kinh nghiệm xây nhà trọn gói để chuẩn bị kế hoạch xây dựng cho công trình mình nhé.


Lê Hằng