Ván MDF là gì? Phân loại và bảng giá ván MDF

Thị trường với nhiều loại ván công nghiệp khác nhau, bạn chưa biết ván MDF là gì và có nên lựa chọn dòng sản phẩm này hay không,…? Vậy hãy theo dõi bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về nó bạn nhé!

1. Ván MDF là gì?

MDF là từ viết tắt của Medium density fiberboard, nó có nghĩa là ván sợi với mật độ trung bình. Tuy nhiên, trong thực tế MDF chính là tên gọi chung để chỉ dòng sản phẩm ván ép bột sợi có tỷ trọng trung bình và độ nén chặt cao. Muốn phân biệt được ba loại này thì mọi người phải dựa vào thông số cơ vật lý, những thông số về độ dày và cách xử lý bề mặt của tấm ván.

Về cấu tạo, ván MDF có các thành phần cơ bản đó là bột sợi gỗ, chất kết dính, parafin wax, chất bảo vệ bột gỗ, bột độn vô cơ.

Hai quy tình sản xuất để tạo ra MDF đó là:

+ Quy trình khô:

Theo đó các thành phần gồm keo, phụ tra được phun trộn vào bột gỗ khô trong máy trộn rồi sấy sơ bộ. Bột sợi được áo keo để trải ra bằng máy rải, cào thành 2 đến 3 tầng tùy theo khổ. Cỡ dày của ván đính sản xuất. Những tầng này lại được chuyển qua máy ép có gia nhiệt.

Máy ép sẽ thực hiện ép nhiều lần (2 lần). Lần 1 (ép sơ bộ) cho lớp trên, lớp thứ 2, lớp thứ 3. Lần 2 ép tiếp cả ba lớp lại. Chế độ nhiệt được thiết lập để loại bỏ hơi nước, làm keo hóa rắn từ từ. Cuối cùng sau khi ép, ván sẽ được xuất ra, cắt bỏ biên và chà nhám, phân loại.

+ Quy trình ướt:

Bột gỗ sẽ được phun nước làm ướt để kết vón thành dạng vẩy (mat formation). Chúng sẽ được cào rải ngay sau đó lên mâm ép. Ép nhiệt một lần đến độ dày sơ bộ. Tấm được đưa qua cán hơi nhiệt như bên làm giấy để nén chặt hai mặt và rút nước dư ra.

2. Công dụng của ván MDF

Ván MDF được ứng dụng nhiều trong ngành sản xuất nội thất nói chung và nội thất văn phòng nói riêng. Nhờ tính năng ưu việt mà nó có thể dùng để thay thế cho gỗ tự nhiên. Còn tùy vòa mục đích sử dụng khác nhau mà bạn dùng ván MDF để sản xuất ra loại sản phẩm nội thất nào.

Điểm trừ của ván MDF là khả năng chịu nước kém nhưng đảm bảo độ đàn hồi hay co ngót. Đồng thời, nó tạo ra giá thành sản phẩm thấp, ván có khổ lớn đồng đều. Vậy nên, gỗ MDF được dùng nhiều trong sản xuất bàn, giường ngủ, tủ quần áo, nội thất gia đình, nội thất văn phòng,…


3. Ưu nhược điểm của gỗ MDF

a. Ưu điểm

+ Không bị cong vênh, co ngót hay mối mọt tấn công như gỗ tự nhiên.

+ Bề mặt bằng phẳng

+ Dễ dàng sơn lên bề mặt hoặc dán các chất liệu khác lên như veneer, laminate, melamin,…

+ Số lượng lớn, đồng đều

+ Giá thành rẻ hơn gỗ tự nhiên rất nhiều

+ Thời gian thi công nhanh

b. Nhược điểm

+ Khả năng chịu nước kém, riêng ván MDF xanh thì chống ẩm tốt hơn.

+ Chỉ đáp ứng được yêu cầu về độ cứng, còn độ dẻo dai thì không

+ Không làm được đồ trạm trổ như gỗ tự nhiên

+ Độ dày của gỗ cũng có giới hạn. Nếu như những đồ vật có độ dày cao thì phải ghép nhiều tấm gỗ lại

4. Ván MDF và MFC loại nào tốt hơn?

Ván MDF là chữ viết tắt của Melamine Face Chipboard, nó có nghĩa là vân gỗ dăm (OSB, PB, WB) phủ Melamine. Ván này được tạo nên từ gỗ rừng hay các loại cây ngắn ngày như keo, bạch đàn, cao su,…Sau khi thu hoạch về được đưa vào nhà máy với dây chuyền sản xuất hiện đại để tạo ra sản phẩm.

MFC chỉ có một bề mặt duy nhất là Melamine, do vậy mà chúng phải dàn cạnh để hoàn thiện bề mặt. Đồng thời, bề mặt Melamine cũng ít thân thiện hơn với con người. Do vậy, người ta hay dùng ván MFC cho kệ, tủ quần áo, tủ bếp với khả năng chịu uốn cao hơn MDF.

Với ván MDF thì thích hợp dùng để đóng giường, bàn, sản phẩm cho trẻ em vì có độ thẩm mỹ cao, thân thiện với người dùng. Nhiều người thắc mắc rằng ván MDF có tốt không và chúng tôi xin trả lời rằng có. Loại ván này đảm bảo chất lượng và hoàn toàn có thể thay thế được cho gỗ tự nhiên ở trong ngành nội thất nói chung. Sử dụng ván MDF đúng mục đích, bảo quản đúng môi trường thích hợp thì chắc chắn tuổi thọ của nó sẽ rất cao, thậm chí lên đến 10 – 15 năm.


5. Phân loại ván MDF

Ván MDF thường có hai loại là MDF thường và MDF lõi xanh chống ẩm. Ván MDF lõi xanh chống ẩm được sản xuất từ gỗ rừng ở Thái Lan, Malaysia, những quốc gia hàng đầu về gỗ nhân tạo. Đặc tính của nó là không bị mốc, trong điều kiện không khí ẩm ướt thì ván chống ẩm, đảm bảo đạt được các tiêu chuẩn khắc khe nhất cũng như phục vụ các hạng mục yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ cao.

Không giống với MDF thường, ván MDF chống ẩm lõi xanh có khả năng ngăn ngừa được mối mọt vượt trội. Điều đặc biệt là khí hậu ở Việt Nam mang tính chất nóng ẩm, độ ẩm không khí cao, nhiệt độ cao nên có sự thay đổi nhiệt độ đột ngột, từ đó làm các loại gỗ công nghiệp thường bị nứt hay ẩm mốc. Trong khi đó, ván MDF chống ẩm với đặc tính vượt trội, độ co giãn và đàn hồi tốt, chống nước khi độ ẩm cao và co dãn tốt khi nhiệt độ tăng, mang đến cho người dùng những lợi ích tuyệt vời.

Bên cạnh đó ván MDF còn được phân loại dựa trên lớp phủ ở trên bề mặt. Theo đó nó gồm các loại như sau:

+ Ván MDF Melamine: Màu sắc phong phú, đa dạng, thân thiện với môi trường, giá cả hợp lý, bền màu, chống thấm nước, chống ẩm, chống va đập mạnh, khó trầy xước. Ngoài ra, nó ngăn chặn mối mọt tấn công, dễ lau chùi.

+ Ván MDF Laminate: Thân thiên với môi trường, có thể uốn cong, uốn dẻo thành nhiều hình dạng của sản phẩm. Dễ vệ sinh, lau chùi, khó phai màu, ngăn chặn sự xâm nhập mối mọt cũng như các tác động của hóa chất. Khó trầy xước, chống va đập, chịu lửa, chịu nước, chịu sự ăn mòn tĩnh điện hiệu quả.

+ Ván MDF Veneer: Cũng là một trong những loại vật liệu thân thiện với môi trường. Nó cho phép tạo đường cong, điều chỉnh từng sản phẩm, tiết kiệm chi phí hơn so với gỗ tự nhiên. Hiệu quả chống mối mọt, cong vênh tốt hơn gỗ tự nhiên.

+ Ván MDF Acrylic: Màu sắc phong phú, ánh sáng đẹp hiện đại, nhẹ, dễ tạo ra các hình thù, bền, khó vỡ khi bị tác động vật lý.

6. Bảng giá ván MDF

STT Độ dày Kích thước Timbee - HK Dongwga KienGiang
1 2.5mm 1.220 x 2.440   54.000đ  
2 3mm 1.220 x 2.440   63.000đ  
3 4mm 1.220 x 2.440   80.000đ 80.000đ
4 4.5mm 1.220 x 2.440   90.000đ 90.000đ
5 4.75mm 1.220 x 2.440   95.000đ 95.000đ
6 5.5mm 1.220 x 2.440   105.000đ 103.000đ
7 6mm 1.220 x 2.440   115.000đ 113.000đ
8 8mm 1.220 x 2.440 132.000đ 140.000đ 138.000đ
9 9mm 1.220 x 2.440 145.000đ 155.000đ 152.000đ
10 12mm 1.220 x 2.440 185.000đ 200.000đ 198.000đ
11 15mm 1.220 x 2.440 225.000đ 250.000đ 245.000đ
12 17mm 1.220 x 2.440 245.000đ 275.000đ 265.000đ
13 25mm 1.220 x 2.440   445.000đ 430.000đ
MDF chống ẩm
1 5.5mm 1.220 x 2.440   125.000đ  
2 6mm 1.220 x 2.440   135.000đ  
3 8mm 1.220 x 2.440 165.000đ 170.000đ  
4 9mm 1.220 x 2.440 183.000đ 190.000đ 188.000đ
5 12mm 1.220 x 2.440 238.000đ 245.000đ 243.000đ
6 15mm 1.220 x 2.440   300.000đ 295.000đ
7 17mm 1.220 x 2.440 320.000đ 335.000đ 330.000đ
8 25mm 1.220 x 2.440   525.000đ 520.000đ


Thùy Duyên